Xem ngày 6/11/2027 (âm lịch 9/10): ngày tốt hay xấu
Thứ bảy ngày 6/11/2027 là ngày 9/10 âm lịch, ngày Kỷ Sửu năm Đinh Mùi. Dưới đây là hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt và những việc nên làm trong ngày, tính theo giờ Việt Nam.
Ngày hắc đạo, trực Bình và sao Liễu đều không tốt. Nên để việc quan trọng sang ngày khác.
Thông tin ngày 6/11/2027
| Dương lịch | Thứ bảy, ngày 6/11/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 9/10 (tháng Mười) năm Đinh Mùi |
| Can chi | Ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi Ngũ hành ngày: Tích Lịch Hỏa (Hỏa) |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Hoàng đạo | Hắc đạo Thần trực nhật: Nguyên Vũ |
| Trực | Bình Ngày bình thường, hợp sửa sang, san lấp; việc lớn nên cân nhắc. |
| Nhị thập bát tú | Sao Liễu sao xấu |
| Ngày kỵ | Không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ |
| Hướng xuất hành | Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam |
Giờ hoàng đạo
- Bính Dần3h–5h
- Đinh Mão5h–7h
- Kỷ Tỵ9h–11h
- Nhâm Thân15h–17h
- Giáp Tuất19h–21h
- Ất Hợi21h–23h
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu. Giờ cụ thể để xuất hành xem ở Giờ xuất hành.
Tuổi xung, tuổi hợp với ngày
Ngày Sửu xung với người tuổi Mùi, nặng nhất là Ất Mùi, Quý Mùi (thiên khắc địa xung). Người các tuổi này nên tránh làm việc hệ trọng trong ngày.
Ngày hợp với tuổi Tý (lục hợp), Tỵ, Dậu (tam hợp).
Việc nên làm, nên tránh
Nên làm
- Không có việc lớn nào đạt điểm tốt trong ngày này.
Nên tránh
- Không có việc nào phạm kỵ rõ ràng.
Ở mức bình thường: cưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, mở cửa hàng, động thổ, xây nhà, về nhà mới (nhập trạch), xuất hành, đi xa, ký hợp đồng, giao dịch, mua xe, tài sản lớn, khám chữa bệnh, phẫu thuật, cúng lễ, cầu an, nhận việc, nhậm chức.
Điểm trên thang 10, xét chung theo hoàng đạo, trực, sao và ngày kỵ, chưa tính tuổi. Việc lớn nên xem ngày theo năm sinh của người đứng ra làm.
Xem ngày tốt theo tuổi Lịch vạn niên Tử vi hằng ngày Ngày hôm nay