Xem ngày 15/11/2027 (âm lịch 18/10): ngày tốt hay xấu

Thứ hai ngày 15/11/2027 là ngày 18/10 âm lịch, ngày Mậu Tuất năm Đinh Mùi. Dưới đây là hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt và những việc nên làm trong ngày, tính theo giờ Việt Nam.

Thứ hai15tháng 11/2027
Âm lịch18tháng Mười, năm Đinh Mùi
Ngày kiêng việc lớn

Ngày phạm Tam nương, theo lệ xưa nên tránh cưới hỏi, khởi công, khai trương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thông tin ngày 15/11/2027

Dương lịchThứ hai, ngày 15/11/2027
Âm lịchNgày 18/10 (tháng Mười) năm Đinh Mùi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Ngũ hành ngày: Bình Địa Mộc (Mộc)
Tiết khíLập đông
Hoàng đạoHoàng đạo
Thần trực nhật: Kim Quỹ
TrựcBế
Hợp đắp đê, lấp hố, việc kết thúc; kỵ khai trương, đi xa, chữa mắt.
Nhị thập bát túSao Tâm sao xấu
Ngày kỵTam nương
Hướng xuất hànhHỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Giờ hoàng đạo

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất. Giờ cụ thể để xuất hành xem ở Giờ xuất hành.

Tuổi xung, tuổi hợp với ngày

Ngày Tuất xung với người tuổi Thìn, nặng nhất là Giáp Thìn, Nhâm Thìn (thiên khắc địa xung). Người các tuổi này nên tránh làm việc hệ trọng trong ngày.

Ngày hợp với tuổi Mão (lục hợp), Dần, Ngọ (tam hợp).

Việc nên làm, nên tránh

Nên làm

  • Không có việc lớn nào đạt điểm tốt trong ngày này.

Nên tránh

  • kỵMọi việc lớn (phạm Tam nương)
  • kỵCưới hỏi, ăn hỏi (trực Bế kỵ việc này)
  • kỵKhai trương, mở cửa hàng (trực Bế kỵ việc này)
  • kỵĐộng thổ, xây nhà (trực Bế kỵ việc này)
  • kỵVề nhà mới (nhập trạch) (trực Bế kỵ việc này)
  • kỵXuất hành, đi xa (trực Bế kỵ việc này)
  • kỵKý hợp đồng, giao dịch (trực Bế kỵ việc này)
  • kỵNhận việc, nhậm chức (trực Bế kỵ việc này)

Điểm trên thang 10, xét chung theo hoàng đạo, trực, sao và ngày kỵ, chưa tính tuổi. Việc lớn nên xem ngày theo năm sinh của người đứng ra làm.

Xem ngày tốt theo tuổi Lịch vạn niên Tử vi hằng ngày Ngày hôm nay