Xem ngày 10/10/2027 (âm lịch 11/9): ngày tốt hay xấu

Chủ nhật ngày 10/10/2027 là ngày 11/9 âm lịch, ngày Nhâm Tuất năm Đinh Mùi. Dưới đây là hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt và những việc nên làm trong ngày, tính theo giờ Việt Nam.

Chủ nhật10tháng 10/2027
Âm lịch11tháng Chín, năm Đinh Mùi
Ngày xấu

Ngày hắc đạo, trực Kiến và sao Tinh đều không tốt. Nên để việc quan trọng sang ngày khác.

Thông tin ngày 10/10/2027

Dương lịchChủ nhật, ngày 10/10/2027
Âm lịchNgày 11/9 (tháng Chín) năm Đinh Mùi
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Ngũ hành ngày: Đại Hải Thủy (Thủy)
Tiết khíHàn lộ
Hoàng đạoHắc đạo
Thần trực nhật: Bạch Hổ
TrựcKiến
Tốt cho khởi công, nhậm chức, xuất hành; kỵ động thổ, đào đất.
Nhị thập bát túSao Tinh sao xấu
Ngày kỵKhông phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ
Hướng xuất hànhHỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngày lễ, sự kiện

Giờ hoàng đạo

Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất. Giờ cụ thể để xuất hành xem ở Giờ xuất hành.

Tuổi xung, tuổi hợp với ngày

Ngày Tuất xung với người tuổi Thìn, nặng nhất là Bính Thìn, Mậu Thìn (thiên khắc địa xung). Người các tuổi này nên tránh làm việc hệ trọng trong ngày.

Ngày hợp với tuổi Mão (lục hợp), Dần, Ngọ (tam hợp).

Việc nên làm, nên tránh

Nên làm

  • Không có việc lớn nào đạt điểm tốt trong ngày này.

Nên tránh

  • kỵĐộng thổ, xây nhà (trực Kiến kỵ việc này)
  • kỵKhám chữa bệnh, phẫu thuật (trực Kiến kỵ việc này)

Ở mức bình thường: cưới hỏi, ăn hỏi, khai trương, mở cửa hàng, về nhà mới (nhập trạch), xuất hành, đi xa, ký hợp đồng, giao dịch, mua xe, tài sản lớn, cúng lễ, cầu an, nhận việc, nhậm chức.

Điểm trên thang 10, xét chung theo hoàng đạo, trực, sao và ngày kỵ, chưa tính tuổi. Việc lớn nên xem ngày theo năm sinh của người đứng ra làm.

Xem ngày tốt theo tuổi Lịch vạn niên Tử vi hằng ngày Ngày hôm nay